Hệ số an toàn của xi lanh

Dữ liệu tính toán

Số báo giá1410-0105Ngày báo giá14-10-25
Tên công tyDùng cho catalogueTên công trìnhAAA
Số lượng1Người phụ trách홍길동
e-maildn@donam.co.kr
Thông số thiết kế
Tải trọng3,000 kg x 2 = 6,000 kg
Trọng lượng bản thân3,000 kg x 2 = 6,000 kg
Trọng lượng cần210 kg x 1 = 210 kg
Cáp + puly379 kg x 1 = 379 kg
Tổng tải trọngWt = 12,589 kg
Hành trình nâng(8,200 mm ÷ 2) + 250 mm = 4,350 mm
Tốc độ yêu cầu20 m/min
Kiểu treo cáp2:1 (gián tiếp)
Mục đích sử dụngChở người · Chở hàng ◀ · Chở ô tô · Khác 1 · Khác 2
Quy cách xi lanhØ195 mm x 4,350 x 1CyQuy cách thùng dầu (lưu lượng)B(335 ℓ) x 1Pu
Trọng lượng xi lanh337 kg/chiếcTrọng lượng thùng dầu

Dữ liệu cơ bản của xi lanh

Hạng mụcĐường kính ngoài (cm)Đường kính trong (cm)Ký hiệu vật liệuĐộ bền kéo
(f: kg/cm²)
Dữ liệu tấm đáy ống/cần
Ký hiệuKích thướcKý hiệuKích thướcĐộ dày (cm)Ký hiệu vật liệuĐộ bền kéo
ỐngTb27.3Tb24.9STKM13380020.0SS-4004100
CầnRd19.5Rd17.6STKM13380020.0SS-4004100
Hệ số điểm tựan1Hiệu suất bơm%90
Giới hạn chảyσ2200 kg/cm²Hiệu suất động cơ%80

1) Tính hệ số an toàn (S)

Hạng mụcCông thứcGiá trịBiểu thức tính
ỐngỐng(2.f.độ dày:Tt) ÷ {(áp suất: P ÷ Cy số lượng) x đường kính trong(Tb)}7.8(2 x 3800 x 1.2) ÷ {(47.2 ÷ 1) x 24.9}
Cần[{(RD²) - (rd²)}.f] ÷ {2 x (áp suất: P ÷ Cy số lượng) x (RD²)}7.5[{(19.5²) − (17.6²)} x 3800] ÷ {2 x (47.2 ÷ 1) x (19.5²)}
Tấm đáyỐng{(4.f) ÷ áp suất:P} x {Bt ÷ (tb²)}250.9{(4 x 4100) ÷ 42.2} x (20.0 ÷ 24.9)²
Cần{(4.f) ÷ áp suất:P} x {Bt ÷ (rd²)}502.1{(4 x 4100) ÷ 42.2} x (20.0 ÷ 17.6)²

2) Tính độ bền chống uốn dọc của cần

Hạng mụcKý hiệuCông thứcGiá trịĐơn vịBiểu thức tính
Diện tích tiết diện thành cầnAo{(đường kính ngoài(RD) ÷ 2²) − (đường kính trong(rd) ÷ 2²)} x π55.3cm²{(19.5 ÷ 2²) − (17.6 ÷ 2²)} x π
Mô men quán tính tiết diện nhỏ nhấtI[π x {(đường kính ngoài: RD⁴) − (đường kính trong: rd⁴)}] ÷ 642,386.3[3.14 x {(19.5⁴) − (17.6⁴)}] ÷ 64
Bán kính quán tính tiết diệnY√(mô men quán tính tiết diện(I) ÷ diện tích thành cần: Ao)6.6cm√2,386.3 ÷ 55.3
Độ mảnhλ(chiều dài tự do tối đa: L) ÷ (bán kính quán tính tiết diện: Y)66.2435 ÷ 6.6

➔ Theo bảng Gordon-Rankine, độ mảnh (λ) ≤ 85 x √hệ số điểm tựa(n) → [66.2 ≤ 85 (= 85 x √1)]

Hệ số an toànS{(π²) x E x diện tích thành cần(A)} ÷ {(Wt − trọng lượng cần ÷ 2) x (λ²) ÷ Cy số lượng}20.9{{(π²) x 2,100,000} x 55.3} ÷ {(12,589 − 379 ÷ 2) x (66.2²) ÷ 1}

Dữ liệu chọn bộ nguồn

Hạng mụcKý hiệuCông thứcGiá trịĐơn vịBiểu thức tính
Diện tích tiết diện cầnA{π x (đường kính ngoài cần(RD) ÷ 2)²} x Cy số lượng298.5cm²{π x (9.8²)} x 1
Lưu lượng xả thực tếQlưu lượng tính toán = {A x V} ÷ {treo cáp x 10}300.0ℓ/min← bar
Áp suấtPw{(trọng lượng bản thân + tải trọng) x treo cáp + khác(Wo)} ÷ A42.2kg/cm²{(6000 x 2) + 589} ÷ 298.5
Tổng áp suấtPtáp suất(Pw) + áp suất tổn thất47.2kg/cm²42.2 + 5.0
Công suất cần thiếtMp{(lưu lượng(Q) x áp suất(Pt)) ÷ 612} ÷ hiệu suất(%)28.9kw{(300.0 x 47.2) ÷ 612} ÷ 80%
Tốc độ thực tếV(lưu lượng(Q) x treo cáp x 10) ÷ A20.1m/min{(300.0 x 2 x 10) ÷ 298.5}

Kết quả chọn bộ nguồn ➞ 1 bộ nguồn & 1 xi lanh

LoạiBơmĐộng cơĐiện áp/Tần sốVan điều khiểnFGLoại thùng dầuLượng dầu cần thiết tối thiểu
1 bộ nguồn250 L x 129 kw x 1380 V, 60 Hz1.5″ x 1#2B x 1335 ℓ x 1 Cy